Trang chủ

Giới Thiệu

Tôn cách nhiệt

Bảng báo giá tôn

Bảng báo giá thép

Thép xây dựng

Kinh nghiệm hay

Liên hệ

Tôn xốp cách nhiệt

5.0/5 (1 votes)

Tôn xốp là một trong những loại vật liệu cách nhiệt tốt nhất hiện nay cùng với tuổi thọ cao nên được rất nhiều người ưa chuộng. Nếu bạn đang chuẩn bị xây nhà mới thì hãy cùng tìm hiểu về loại tôn đặc biệt này nhé!

Tôn xốp cách nhiệt

Với cái nóng, cái nắng oi ả có đôi khi lên đến 400  như hiện nay thì việc sử dụng tôn xốp là giải pháp hữu hiệu để chống nóng cho mọi gia đình hay các công trình xây dựng.

1. Tôn xốp là gì?

Tôn xốp hay còn được gọi bằng những cái tên khác như: tôn pu, tôn chống nóng… Đây là một trong những loại tôn được sử dụng để lợp mái nhiều nhất hiện nay. Tôn xốp có đa dạng các loại sản phẩm khác nhau đáp ứng được nhu cầu của người tiêu dùng.

Như tên gọi của nó, tôn xốp có thêm lớp lõi xốp hay còn gọi là lớp xốp cách nhiệt, có tác dụng chóng nóng, chống ồn hiệu quả. Tôn xốp có hai dòng sản phẩm chính là tôn xốp 2 lớp và tôn xốp 3 lớp.

1.1 Tôn xốp có bao nhiêu loại?

Tôn xốp 2 lớp: bao gồm lớp tôn lạnh và lớp xốp cách nhiệt

Tôn xốp 3 lớp: gồm lớp tôn lạnh, lớp xốp và một lớp PVC hoặc lớp giấy bạc. Một số trường hợp cần thiết, nhà sản xuất sẽ thay lớp PVC hoặc giấy bạc thành một lớp tôn mạ kẽm. 

1.2 Ưu điểm của tôn xốp cách nhiệt

Tôn xốp được nghiên cứu và sản xuất dựa trên điều kiện thời tiết tại Việt Nam, với công nghệ sản xuất hiện đại, tôn xốp cách nhiệt có nhiều ưu điểm vượt trội so với các loại tôn thông thường khác.

  • Chống nóng hữu hiệu

Khi nói đến tôn xốp người ta nghĩ ngay đến tính năng chống nóng tuyệt vời của nó. Các công trình sử dụng tôn xốp để lợp mái luôn mang đến cảm giác mát mẻ, dễ chịu nhất là trong mùa hè, còn trong mùa đông thì mang lại cảm giác ấm áp hơn.

  • Chất lượng cao

Khi sử dụng trong một thời gian dài tôn xốp không bị ngả màu, không bị nấm mốc, chống thấm hiệu quả và khả năng chống ẩm, hút nước rất tốt.

  • Thách thức mọi công trình

Một điều vô cùng đặc biệt ở tôn xốp mà ít loại tôn nào có được đó chính là nó có thể sử dụng ở nhiều công trình khác nhau từ các công trình nhà ở dân dụng đến các công trình công nghiệp. Từ mái nhà có diện tích nhỏ cho tới các nhà xưởng rộng lớn. Từ mái nhà có độ bằng phẳng cho đến mái nhà có độ dốc cao…

  • Giá cả cạnh tranh

Khi sử dụng dòng tôn xốp bạn hoàn toàn có thể yên tâm về giá cả. Đây là sản phẩm có giá cả hợp lý dẫn đầu thị trường trong các vật liệu chống nóng cho gia đình.

Tôn xốp có thời gian lắp đặt, thi công và sửa chữa rất dễ dàng so với các loại vật liệu cách nhiệt khác có mặt trên thị trường hiện nay.

1.3 Cấu tạo thành phần tôn xốp

Tôn xốp PU có cấu tạo 3 lớp, 1 lớp tôn lạnh, 1 lớp Pu ( cách nhiệt và cách âm)  và một lớp màng bạc giúp tăng tính thẩm mỹ


  • Lớp tôn lạnh

Lớp tôn này có khả năng chống ăn mòn cao trong môi trường tự nhiên, với tác dụng che mưa, nắng, tạo nên kết cấu bền vững cho tấm lợp.

  • Lớp xốp PU

PU (Polyurethane) là một loại vật liệu nhân tạo tổng hợp. Thành phần chính của PU là các Polyme nhiệt rắn không tan chảy ở nhiệt độ cao. Tính năng vượt trội của lớp xốp PU:

+ Cách nhiệt tối ưu: PU là một trong những chất liệu dẫn nhiệt thấp nhất trong các loại vật liệu cách nhiệt.

+ Cách âm cao: Lớp PU có khả năng cách âm lên đến 27, 3 dB, giúp giảm tiếng ồn của môi trường xung quanh một cách tối đa.

+ Khả năng chịu nén tốt: Lớp PU có khả năng chịu nén vượt trội, khi được kết dính với bề mặt các vật liệu xây dựng khác sẽ làm tăng cường độ chịu nén lên nhiều lần.

+ Kết hợp được nhiều loại vật liệu khác: Lớp PU có thể kết hợp với nhiều loại vật liệu khác như: thép, nhôm, vữa, lá kim loại…

+ Chịu được nhiệt độ cao: Có khả năng chịu được nhiệt độ cao từ 118C trở lên.

+ Khả năng chống ẩm: Lớp PU cũng có khả năng chống ẩm vượt trội.

  • Lớp màng PVC 

Lớp màng này được ép dán phía dưới tấm lợp, có độ bóng và tăng tính thẩm mỹ cho không gian nội thất.

Tôn xốp PU có thường được sử dụng làm mái công trình, nhà ở, vách cách âm, vách kho lạnh, phòng sạch…

2. Các thương hiệu tôn xốp tốt nhất

Trên thị trường hiện nay có nhiều thương hiệu tôn xốp nổi tiếng. Chúng có sự đa dạng về mẫu mã, chủng loại. Các thương tôn xốp được ưa chuộng nhất là:

2.1 Tôn xốp Hoa Sen

Công ty cổ phần Tập đoàn Hoa Sen là doanh nghiệp số 1 trong lĩnh vực sản xuất và kinh doanh tôn thép ở Việt Nam. Hoa Sen cũng là nhà xuất khẩu tôn thép hàng đầu khu vực Đông Nam Á. 

Từ khi hình thành Tập đoàn Hoa Sen đã và đang không ngừng vươn cao vị thế ở thị trường trong nước và quốc tế, khẳng định tầm vóc của một doanh nghiệp tăng trưởng toàn cầu thuộc Diễn đàn Kinh tế Thế giới...

Các sản phẩm tôn của Hoa Sen đều được sản xuất trên dây chuyền, công nghệ hiện đại nhất hiện nay với các sản phẩm chủ lực: Tôn lạnh, tôn lạnh màu, tôn kẽm, tôn mạ kẽm, tôn xốp….

2.2 Tôn xốp Phương Nam

Tôn Phương Nam – SSSC Tôn Việt Nhật nhiều năm liền nằm trong TOP 500 doanh nghiệp lớn nhất Việt Nam, sản phẩm tôn của Công ty Tôn Phương Nam được người tiêu dùng bình chọn là Hàng Việt Nam chất lượng cao, đoạt cúp vàng Vietbuild về chất lượng sản phẩm ngành vật liệu xây dựng, trang trí nội thất hệ thống hộp lạnh và sản phẩm tiêu dùng khác và là 1 trong 10 thương hiệu tiêu biểu của Ngành Vật liệu xây dựng Việt Nam


2.3 Tôn xốp đông á

Ở nhiều đại lý bán tôn Đông Á, không khó để bạn có thể thấy được sản phẩm tôn cách nhiệt Đông Á. Với những ưu điểm vượt trội sản phẩm được ứng dụng rộng rãi:


  • Cách âm, cách nhiệt hiệu quả

Tôn PU cách nhiệt Đông Á có khả năng giữ nhiệt, cách nhiệt, cách âm, chống nóng và chống ồn hiệu quả. Nhờ vậy có thể làm giảm rủi ro lan tỏa đám cháy một cách hiệu quả giúp gia chủ có không gian mát mẻ, thoáng đãng, giảm chi phí điện năng.

Vì không cong vênh và rất chắc chắn nên thi công tôn xốp Đông Á bạn có thể tiết kiện được khá nhiều xà gồ.

  • Thi công nhanh, tiết kiệm chi phí

Nhờ trọng lượng nhẹ nên quá trình vận chuyển, thi công với số lượng lớn vẫn dễ dàng. Giúp chủ đầu tư có thể tiết kiệm nhân công, tiến độ công trình nhanh hơn. Với độ dày 0.40mm nên độ bền của công trình cao hơn, có thể lên tới 50 năm thách thức thời gian, thời tiết.

  •  Màu sắc đa dạng

Bảng màu của tôn Đông Á khá đa dạng nên bạn có thể chọn được màu yêu thích một cách dễ dàng. Tuy nhiên bạn nên chọn các màu như: Xanh dương tím, xanh ngọc, xanh rêu, đỏ đậm vì hấp thụ nhiệt ít, giảm áp lực nhiệt lên mái tốt hơn.

2.4 Tôn xốp Olympic

Công ty TNHH Thương mại và Công nghiệp Mỹ Việt, được thành lập vào năm 1994, là một trong những doanh nghiệp sản xuất & kinh doanh tôn lạnh, tôn lạnh mạ màu, tấm lợp cách nhiệt đầu tiên có mặt trên thị trường Việt Nam.

Trải qua hơn 20 năm hoạt động công ty không ngừng nâng cấp hệ thống dây chuyền sản xuất, tập trung nâng cao chất lượng sản phẩm, đáp ứng nhu cầu ngày càng cao của người sử dụng.

Các sản phẩm chủ đạo của Mỹ Việt gồm có: Tôn lạnh, Tôn lạnh màu, Tấm lợp cách nhiệt, Thép cuộn cán nguội, Thép tẩy rỉ, Thép tấm, Thép ống, thép hộp, Xà gồ, Thiết bị vệ sinh & Thiết bị nhà bếp cao cấp.

Các sản phẩm của Công ty Mỹ Việt nói chung và thương hiệu Tôn Olympic nói riêng đều phù hợp các tiêu chuẩn kỹ thuật của Hoa Kỳ (ASTM), đáp ứng những yêu cầu cao nhất về độ bền màu sơn, chống rỉ sét, độ bền cơ học, độ sáng bóng và thẩm mỹ của sản phẩm, phù hợp với môi trường và khí hậu tại Việt Nam. Mẫu mã sản phẩm đa dạng, đáp ứng mọi nhu cầu của người sử dụng.

3. Bảng giá tôn xốp cách nhiệt

Đại lý tôn thép Sông Hồng Hà, xin gửi bảng báo giá tôn xốp chính hãng để giúp khách hàng tiện tham khảo, mọi thông tin vui lòng liên hệ hotline để được nhân viên tư vấn báo giá tốt nhất. 

BẢNG GIÁ TÔN XỐP HOA SEN
STT ĐỘ DÀY TRỌNG GIÁ
LƯƠNG (KHỐ 1,07M)
(KG/M)
1 3 dem 2.5kg/m 130
2 3.5 dem 3kg/m 138
3 4 dem 3.5kg/m 154
4 4.5 dem 3.9kg/m 167.5
5 5 dem 4.4kg/m 175

 

BẢNG GIÁ TÔN XỐP ĐÔNG Á
STT Độ dày Trọng lượng Giá
Đo thực tế (KG/M) (Khổ 1,07M)
1 3 dem 2.5kg/m 125
2 3.5 dem 3kg/m 133
3 4 dem 3.5kg/m 148
4 4.5 dem 3.9kg/m 157.5
5 5 dem 4.4kg/m 167

 

BẢNG GIÁ TÔN PHƯƠNG NAM
TÔN LẠNH MÀU PHƯƠNG NAM
(5 sóng, 9 sóng, 13 sóng lafong, sóng tròn)
Độ dày Trọng lượng Đơn giá
(Kg/m) (Khổ 1.07m)
 2.5dem 1.7 0.000
 3.0dem 2.3 0.000
 3.5dem 2.7 57.000
 4.0dem 3.4 62.000
 4.5dem 3.9 71.000
 5.0dem 4.4 79.000
TÔN LẠNH
(5 sóng, 9 sóng, 13 sóng lafong, sóng tròn)
Độ dày Trọng lượng Đơn giá
(Kg/m) (Khổ 1.07m)
2 dem 80 2.35 0
3 dem 20 2.75 0
3 dem 30 3.05 49.000
3 dem 60 3.25 57.000
4 dem 20 3.7 64.000
4 dem 50 4.1 73.000


>> Quý khách hàng xem thêm: Bảng báo giá tôn lạnh